Color
Đây là màu gì? (What color is it?)
Màu xanh dương (Blue)

blue exp 2
-> In sentence:
Có một con cá màu xanh dương trong hồ cá
(There is one blue fish in the fish tank)
Màu xanh da trời (Light blue)


-> In sentence:
Phòng ngủ của Tom có cái tủ màu xanh da trời đẹp quá
(Tom’s bedroom has a beautiful light blue wardrobe)
Màu xanh lá cây (Green)


-> In sentence:
Anh Mike thích mặc cái áo thun màu xanh lá cây
(Mike likes wearing green T-shirt)
Màu đỏ (Red)


-> In sentence:
Kate vừa mua một cái đầm màu đỏ ở cửa hàng
(Kate have just bought a red dress at the store)
Màu cam (Orange for color and fruit)

Trái cam
(The orange)

-> In sentence:
Bé Phương có hai cây bút chì màu cam
(Phương has two orange pencils)
Màu vàng (Yellow)


-> In sentence:
Michelle có cái nón màu vàng rất đẹp
(Michelle has a very beautiful yellow hat)
Màu trắng (White)


-> In sentence:
Trong ga-ra có một chiếc xe hơi màu trắng
(There is a white car in the garage)

Màu đen (Black)


-> In sentence:
Cho tôi một ly cà phê đen không đường
(Give me a glass of black coffee without sugar) – This is how Vietnamese order foods and drinks

Màu xám (Grey)


-> In sentence:
Con mèo màu xám của Lily tên là Nico
(The grey cat of Lily is named Nico)
Màu tím (Purple)


-> In sentence:
Bé Nam thích mặc áo mưa màu tím
(Nam likes wearing purple rain coat)
Màu nâu (Brown)


-> In sentence:
Chị Marie mặc cái áo khoác màu nâu
(Marie wears a brown jacket)
Màu hồng (Pink)


-> In sentence:
Cây kem màu hồng vị dâu đó rất ngon
(That pink ice cream with the strawberry flavor is very delicious)
Practice exercises:

Searching for objects with these details:
-
Trái tim màu đỏ
-
Chiếc xe đạp màu đen
-
Chiếc thuyền màu xanh da trời, màu hồng và màu vàng
-
Bong bóng màu vàng, màu xanh lá cây, màu xanh da trời
-
Cây xương rồng màu nâu và màu xanh lá cây
-
Logo màu đỏ, màu cam, màu vàng, màu xanh lá cây, màu xanh dương và màu tím
Extended Color:
Đậm: Dark for color
Nhạt (Lợt – Slang) : Light for color
Example:
hồng dậm
Hồng đậm

Hồng nhạt
