Skip to content

Direction

1. Trên đường Hai Bà Trưng – on Hai Ba Trung street

[/Tren duong Hai Ba Trung/]

2. Nhanh Lên – Go faster/ Hurry up

[/Nyanh len/]

3. Chậm lại – Slow down, take it easy

[/Chaum lai/]

Từ từ – Slow down, take it easy

[/tu tu/]

4. Đi thôi – Let’s go!

[/Di thoi/]

5. Đi thẳng – Go straight

[/Di thang/]

go straight

6. Dừng lại – Stop

[/Yung lai/]

7. Bên trái – On the left side

[/Ben trai/]

Quẹo trái – Turn left (Southern Vietnamese)

[/Weo trai/]

Rẽ trái – Turn left (Northern Vietnamese)

[/Ze trai/]

turnleft

8. Bên phải – On the right side

[/Ben fai/]

Quẹo phải – Turn right (Southern Vietnamese)

[/Weo fai/]

Rẽ phải – Turn right (Northen Vietnamese)

[/Ze fai/]

turn right

9. Quay lại – Turn back

[/Way lai/]

return

10.  Ngã tư –  Crossroads

[/Nga tu/]

crossroad

Ngã ba – T junction

[/Nga ba/]

11. Đèn giao thông – Traffic light

[/Den giao thom/]

Đèn đỏ – Red light

[/Den daw/]

Đèn vàng – Yellow light

[/Den vang/]

Đèn xanh – Green light

[/Den xanh/]

12. Kẹt xe – Traffic jam (Southern Vietnamese)

[/Ket sairr/]

Tắt đường – Traffic jam (Northern Vietnamese)

[/Tat duong/]

13. Đi qua cầu – cross the bridge

[/ Di wa cau/]

14. Sắp tới rồi – Almost arrived

[/Sap toi roi/]

15. Tới  rồi: Arrived

[/Toi   roi/]

16. Địa điểm – Location

Khách sạn – Hotel

[/Khach sang/]

Bai 3 4 sanh 1

Nhà hàng – Restaurant

[/Nha hang/]

nha hang 01

Quán cà phê – Coffee shop

[/Wan cafe/]

coffeeshop

Ngân hàng – Bank

[/Ngan hang/]

ngan hang 01

Đồn cảnh sát – Police station

[/Don canh sat/]

policestation

Chợ – Market

[/Cher/]

market

Siêu thị – Supermarket

[/ Siu thi/]

sieu thi cho ngan hang 01

Nhà – House

[/Nya/]

house1

Chung cư – Apartment

[/Chung cu/]

apartment 2

Sân bay – The airport

[/San bay/]

the airport

17. Sân bay ở đâu ạ? – Where is the airport? (You can replace  another location)

[/San bay er dau ah?/] (soften r)

18.  Tôi muốn đi tới khách sạn – I want to go to the hotel

[/Toi moon di toi khach sang/]

19. Từ đây đến sân bay có xa không ạ? – Is it far from here to the airport?

[/Tu dei den san bay ko xa khom ah?/]

20. Xa –  Far

[/Sa/]

Gần – Close

[/Gan/]