Skip to content

Common Expressions

Chào hỏi- Greeting:

greeting 2

1. Chào – Hi/ Bye

/Chao/

(Vietnamese people do not really say Good morning /Good afternoon/ Good evening)

Chào – Hi but More common / natural

2.Tạm Biệt – Good bye

/Tam biet/

3. Xin lỗi – Excuse me, sorry.

/Sin loi/

4. Không Sao – No problems. (When people say sorry)

/khong sao/

5. Cám ơn – Thank You

/Kam ern/

6. Không có gì – You’re welcome

/Khom ko yi/

7. Tính Tiền (Southern) – Check bill

/Tinh tien/

Thanh toán (Northern) – Check bill.

/Thanh twan/

8.  Trời ơi – Oh my God!

/Troi oi/

(literally translation is calling to Sky; Ơi is being used to call people. Exp : Em ơi!)

9.  Rất vui được gặp bạn – Nice to meet you

/Rat vui duoc gap ban/

10. Bạn khoẻ không? – How are you?

/Ban khwe khom?/

(Prononun will be changed , depends on gender and age)

11. Bạn bao nhiêu tuổi? – How old are you?

/Ban bao nieu   tui/

-> Tôi ba mươi tuổiI’m thirty years old

/Toi ba  muyi    tui/

Mua sắm – Shopping:

shopping

1. (Bao) nhiêu tiền?How much does it cost?

/Bao   nieu  tien/

->   TV giá bao nhiêu tiền?How much is the price of the tv?

/TV  ya  bao nieu  tien?/

2. Mắc  quá!Too expensive

/Mac   wa/

3. Cho tôi một ly cà phê đá. – One iced coffee for me.

/Cho toi mop ly ca fe   da/

-> Cho tôi……. – How Vietnamese order things

/Cho toi……../

Đàm thoại – Daily conversation:

conversation 2

1. Đói (bụng) quá – I’m very hungry

/ Doi (bung) wa/

2. Bạn muốn….. – I want

/Ban moon…../

-> Bạn muốn ăn sáng ở đâu?Where do you want to have breakfast?

/Ban moon aun sang o dau/?

->  Em muốn ăn gì?What do you want to eat?

/Em moon aun yi?/

3. Em ăn trưa chưa? – Have you had lunch yet

/Em aun trua chua/?

4. Ăn sáng – Breakfast

/Aun sang/

Ăn trưa – Lunch

/Aun trua/

Ăn tối – Dinner

/Aun toi/

5. Bạn thích ………: I like

/Ban thic……………/

-> Bạn thích uống ở đâu?Where do you like to drink?

/Ban thic uong o dau?/

->  Bạn thích uống gì?What do you like to drink?

/Ban thic   uong yi?/

6. Mấy giờ rồi? – What time is it?

/Mei   yoh roi?/

7. Bảy giờ sáng – It’s 7 AM.

/Bay yoh shang/

8. Bao lâu rồi – how long has it been

/Bao  lau roi/

9. Ban đang làm gì? – What are you doing?

/Ban dang  lam yi?/

10. Ban đang đi đâu? – Where are you going?

/Ban  dang di  dau?/

11. Ban đang (ở) đâu? – Where are you now?

/ Ban dang (er) dau?/

12. Chưa bao giờ – I haven’t done it yet.

/Chua  bao  yer/ (softern r)

13. Tôi nên ăn gì ở đây? – What should I eat here?

/Toi nen aun yi er day?/ (soften r)

14. Ở đây món gì ngon nhất? – What is the best food here?

/ Er day mon  yi ngon nhat?/

Phương hướng – Direction:

direction

1. Nhanh Lên – Go faster/ Hurry up

/Nyanh len/

2. Chậm lại =  từ từ –  Slow down, take it easy

/Chaum lai/             /tu tu/

3. Đi thôi – Let’s go!

/Di thoi/

4. Đi thẳng – Go straight

/Di thang/

5. Dừng lại – Stop

/Yung lai/

6. Quẹo trái – Turn left

/Weo trai/

7. Quẹo phải – Turn right

/Weo fai/

8. Quay lại – Turn back

/Way lai/

9. Kẹt xe – Traffic jam

/Ket sairr/ (soften r)

10. Từ…..đến….. – From……to……

/Tu…..dehn…./

11. Tới  rồi: Arrived

/Toi   roi/

12. Sắp tới rồi – Almost arrived

/Sap toi roi/

13. Tôi muốn đi đến sân bay – I want to go to the airport

/Toi moon di den san bay/